Gadget Prima Reviews

Nơi thảo luận thoải mái về thông số kỹ thuật thiết bị và đánh giá điện thoại thông minh được hỗ trợ bởi AI tiên tiến. Nhận phân tích chi tiết về ưu điểm, nhược điểm và các khuyến nghị.

Database HP

Hasil Pencarian:"Huawei"

Huawei

Huawei Nova 14

4.3

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei Nova 14.

Huawei Nova 14
170 mm
HiSilicon KIRIN8000 4G Hi6290V110
RAM/Memori Besar
Baterai Awet
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei Nova 14i

3.9

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei Nova 14i.

Huawei Nova 14i
176.53 mm
Qualcomm Snapdragon 680 SM6225
RAM/Memori Besar
Baterai Awet
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei Mate XTs

4.0

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei Mate XTs.

Huawei Mate XTs
259 mm
HiSilicon KIRIN9020 4G Hi36C0 GFCV110
RAM/Memori Besar
Baterai Awet
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei Nova 15

4.5

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei Nova 15.

Huawei Nova 15
170 mm
HiSilicon KIRIN8020 5G Hi62B0
RAM/Memori Besar
Baterai Awet
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei Enjoy 90 Pro Max

4.7

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei Enjoy 90 Pro Max.

Huawei Enjoy 90 Pro Max
173.74 mm
HiSilicon KIRIN8000 4G Hi6290V110
RAM/Memori Besar
Baterai Awet
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei Mate 80 RS Ultimate

4.5

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei Mate 80 RS Ultimate.

Huawei Mate 80 RS Ultimate
6.9 inches, 117.2 cm2 (~90.2% screen-to-body ratio)
Kirin 9030 Pro (6 nm)
512GB 20GB RAM, 1TB 20GB RAM
6000 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei MatePad 11.5 (2026)

4.1

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei MatePad 11.5 (2026).

Huawei MatePad 11.5 (2026)
11.5 inches, 390.2 cm2 (~83.7% screen-to-body ratio)
Kirin T82B
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
10100 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei nova 15

5.0

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei nova 15.

Huawei nova 15
6.7 inches, 108.3 cm2 (~88.6% screen-to-body ratio)
Kirin 8020
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Si/C Li-Ion 6000 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei nova 15 Pro

3.5

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei nova 15 Pro.

Huawei nova 15 Pro
6.84 inches, 115.0 cm2 (~90.4% screen-to-body ratio)
Kirin 9010S
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM
Si/C Li-Ion 6500 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei nova 15 Ultra

4.6

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei nova 15 Ultra.

Huawei nova 15 Ultra
6.84 inches, 115.0 cm2 (~90.4% screen-to-body ratio)
Kirin 9010S
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM
Si/C Li-Ion 6500 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei Mate 80 Pro Max Wind

4.5

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei Mate 80 Pro Max Wind.

Huawei Mate 80 Pro Max Wind
6.9 inches, 117.2 cm2 (~90.2% screen-to-body ratio)
Kirin 9030 Pro (6 nm)
512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
6000 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei Enjoy 90 Plus

3.9

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei Enjoy 90 Plus.

Huawei Enjoy 90 Plus
6.67 inches, 107.2 cm2 (~84.3% screen-to-body ratio)
Kirin 8000 (7 nm)
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM
Si/C Li-Ion 6620 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei nova 15 Max

4.9

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei nova 15 Max.

Huawei nova 15 Max
6.84 inches, 114.8 cm2 (~90.2% screen-to-body ratio)
Chipset Tangguh
256GB 8GB RAM
8500 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Huawei

Huawei nova 16

4.6

Thông số kỹ thuật đầy đủ và bài đánh giá được hỗ trợ bởi AI cho Huawei nova 16.

Huawei nova 16
6.68 inches, 108.9 cm2 (~90.3% screen-to-body ratio)
Kirin 9010S
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
7000 mAh
Xem Đánh giá & Thông số
Versus Mode

Vẫn còn bối rối về việc lựa chọn một chiếc điện thoại di động?

Chọn hai điện thoại thông minh trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi để so sánh trực tiếp thông số kỹ thuật và điểm đánh giá.

VS